Bản dịch của từ 纵切面 trong tiếng Việt
纵切面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòng | ㄗㄨㄥˋ | z | ong | thanh huyền |
纵切面 (Danh từ)
【zòng qiē miàn】
01
Mặt cắt dọc; tiết diện theo chiều dọc (cắt vật thể theo trục dài để thấy cấu tạo bên trong). Hán–Việt: tòng thiết diện / tòng phẫu diện (liên tưởng: 纵 = dọc, 切/剖 = cắt).
亦称为「纵剖面」、「纵断面」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mặt cắt dọc theo trục của vật (mài/đục vật theo chiều dọc để thấy cấu trúc bên trong).
顺着物体的轴心线方向,切剖物体后所呈现的表面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纵切面
zòng
纵
qiē
切
miàn
面
- Bính âm:
- 【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÚNG.TUNG】
- Các biến thể:
- 縱, 縦, 𥾞, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,从
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猔
緵
碂
縦
从
䍟
繌
昮
糭
縱
䝋
潨
䎫
揔
燪
緫
㢔
縱
熜
倊
䰌
総
㷓
搃
绘
缀
绳
绻
给
绫
绰
缣
缞
红
缅
缩
㘧
㑈
弄
卵
䒤
亜
里
耴
杉
䒟
诐
㭉
放纵
操纵
纵横
纵容
纵使
纵然
纵向
纵观
纵深
骄纵
