Bản dịch của từ 纷纠 trong tiếng Việt

纷纠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

纷纠 (Tính từ)

fēn jiū
01

Rối rắm, phức tạp, lộn xộn; thường dùng để chỉ tình trạng tranh cãi, mâu thuẫn xảy ra cùng lúc, làm cho vấn đề trở nên khó giải quyết.

1.亦作“纷糾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tranh chấp, rối ren, loạn lạc nhỏ gây phiền nhiễu

2.纠纷;纷扰;祸乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trạng thái rối rắm, lộn xộn xen kẽ nhau không rõ ràng.

3.交错杂乱貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纷纠

fēn

jiū

Các từ liên quan

纷乱
纷乱如麻
纷争
纷云
纷冗
纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
纷
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
紛, 𩰏
Hình thái radical:
⿰,纟,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép