Bản dịch của từ 纸上谈兵 trong tiếng Việt

纸上谈兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸上谈兵 (Tính từ)

zhǐ shàng tán bīng
01

Chỉ biết nói lý thuyết trên giấy; lý luận sáo rỗng, không giải quyết được việc thực tế (Hán Việt: chỉ trên giấy bàn binh = 纸上谈兵)

在纸面上谈论打仗。比喻空谈理论,不能解决实际问题。也比喻空谈不能成为现实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸上谈兵

zhǐ

shàng

tán

bīng

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谭兵
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép