Bản dịch của từ 纸元宝 trong tiếng Việt

纸元宝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸元宝 (Danh từ)

zhǐ yuán bǎo
01

Tiền vàng bằng giấy (gấp thành hình thỏi ngân/kim), dùng làm vàng mã trong lễ cúng người đã khuất; đồ dùng mê tín ngày xưa

用金色或银色的纸糊制的元宝形的冥钱。旧时迷信用品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸元宝

zhǐ

yuán

bǎo

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
元一
元七
元丑
元丝课
宝业
宝中铁路
宝书
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép