Bản dịch của từ 纸帐 trong tiếng Việt

纸帐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸帐 (Danh từ)

zhǐ zhàng
01

Màn/chiếu đan bằng giấy vỏ tằm (giấy cuộn từ vỏ tằm, quấn vào khung, khâu lại), thường làm thoáng khí, dùng che ngủ hoặc ngăn cách

以藤皮茧纸缝制的帐子。据明高濂《遵生八笺》卷八记载,其制法为:“用藤皮茧纸缠于木上,以索缠紧,勒作皱纹,不用糊,以线折缝缝之。顶不用纸,以稀布为顶,取其透气。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸帐

zhǐ

zhàng

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép