Bản dịch của từ 纸帐梅花 trong tiếng Việt

纸帐梅花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸帐梅花 (Danh từ)

zhǐ zhàng méi huā
01

Giấy trang trí in hoa mai (một loại giấy dùng làm màn/khung hoặc trang trí, cùng nghĩa với “梅花纸帐” — giấy có họa tiết hoa mai)

1.同“梅花纸帐”。

Ví dụ
02

Một loại chăn/đệm trang trí làm từ nhiều vật liệu ghép lại, thường có hoa văn (từ cổ, hình thức dệt/khâu trang trí); tương tự như chăn ghép/khảm họa tiết

2.一种由多样物件组合﹑装饰而成的卧具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸帐梅花

zhǐ

zhàng

méi

huā

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép