Bản dịch của từ 纸影戏 trong tiếng Việt
纸影戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸影戏 (Danh từ)
【zhǐ yǐng xì】
01
Một hình thức diễn xiếc/tuồng cổ dùng hình người bằng giấy hoặc da (như 'bóng rối') được chiếu bóng lên màn trắng; gọi chung là 'bóng giấy' hoặc 'bóng da' (tương đương 皮影戏).
古老的戏剧表演形式之一。也称皮影戏或影戏。其法为用厚纸或羊皮裁剪成人物形象,涂以彩绘,并系有提线,能为多种动作。演出时伴有音乐歌唱,利用灯光射映于台前白幕上,使演出的影像具有逼真之感。我国宋代即有此戏剧形式。参见“影戏”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸影戏
zhǐ
纸
yǐng
影
xì
戏
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
影业
影书
影事
影从
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
