Bản dịch của từ 纸标儿 trong tiếng Việt
纸标儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸标儿 (Danh từ)
【zhǐ biāo ér】
01
Mảnh giấy quảng cáo/giấy rao; tờ thông báo dán lên để tuyên truyền hoặc rao vặt (cách gọi khẩu ngữ, Bắc Kinh)
1.亦作“纸招儿”。
Ví dụ
02
Bảng hiệu bằng giấy; tờ giấy treo/đặt để quảng cáo, thu hút khách (giống như bảng quảng cáo nhỏ bằng giấy)
2.纸招牌。一种招揽顾客的纸头标识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸标儿
zhǐ
纸
biāo
标
ér
儿
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
标下
标举
标书
标令
标仪
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
