Bản dịch của từ 纸田 trong tiếng Việt

纸田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸田 (Danh từ)

zhǐ tián
01

Ẩn dụ chỉ nghề viết/biên văn, lấy việc viết như canh tác ruộng giấy (sự nghiệp văn chương)

南朝宋刘义庆《世说新语.赏誉》:“凡此诸君,以洪笔为鉏耒,以纸札为良田,以玄默为稼穑,以义理为丰年。”后以“纸田”喻从事文字生涯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸田

zhǐ

tián

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
田丁
田七
田业
田中
田中义一
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép