Bản dịch của từ 纸草书 trong tiếng Việt
纸草书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸草书 (Danh từ)
【zhí cǎo shū】
01
Sách/cuộn viết trên giấy cói (papyrus) — loại sách cổ làm từ thân cây papyrus, thường cuộn thành quyển; liên quan tới bản thảo, tài liệu cổ đại
也称“纸草书卷”、“纸草纸书”。在纸草纸上写成的书。古埃及人把纸草(盛产于尼罗河下游的一种植物)茎部剖成薄片,压平后成为纸草纸;若干片粘成长幅,卷在木杆上形成卷轴。后传入古希腊、罗马。英文paper(纸)一词,即从papyrus(纸草)衍变而来。研究纸草书上古代文字、文献的学科,称为“纸草学”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸草书
zhǐ
纸
cǎo
草
shū
书
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
草上霜
草上飞
草丛
草人
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
