Bản dịch của từ 纸被 trong tiếng Việt

纸被

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸被 (Danh từ)

zhǐ bèi
01

Chiếc chăn/quilt làm bằng giấy từ xơ dây leo (một loại chăn giấy thời xưa, nguyên liệu từ cây dây/tơ mây)

古时用藤纤维纸制成的一种被子。宋刘子翚有《吕居仁惠建昌纸被》诗,其中“尝闻旴江藤,苍崖走虬屈。斩之霜露秋,沤以沧浪色,粉身从澼絖,蜕骨齐丽密”数句,叙纸被原料来源及制作过程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸被

zhǐ

bèi

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép