Bản dịch của từ 纸醉金迷 trong tiếng Việt

纸醉金迷

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

纸醉金迷 (Thành ngữ)

zhǐ zuì jīn mí
01

Ngợp trong vàng son; xa hoa đồi truỵ

形容叫人沉迷的奢侈繁华的环境也说金迷纸醉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸醉金迷

zhǐ

zuì

jīn

Các từ liên quan

纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
纸
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
紙, 帋, 𦀦
Hình thái radical:
⿰,纟,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép