Bản dịch của từ 纸里包不住火 trong tiếng Việt
纸里包不住火
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸里包不住火 (Thành ngữ)
【zhǐ lǐ bāo bú zhù huǒ】
01
Không thể che giấu sự thật; bí mật rồi cũng bại lộ (giống như 'giấy包不住火' ý: giấy包不住火 — giấy bọc không che được lửa).
形容事实真相是无法掩藏的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸里包不住火
zhǐ
纸
lǐ
里
bāo
包
bú
不
zhù
住
huǒ
火
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
包举
包举宇内
包乘
包乘制
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
住世
住口
住后
住唐
住嘴
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
