Bản dịch của từ 纸驴 trong tiếng Việt
纸驴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
纸驴 (Danh từ)
【zhǐ lǘ】
01
Tàu ngựa của tiên; chiếc 'lừa giấy' thần kỳ (được coi là tọa cụ của tiên nhân, như truyện cổ Trung Hoa: lừa bằng giấy có thể phồng ra, vận hành như lừa thật).
《太平广记》卷三十引唐张读《宣室志·张果》:“张果者,隐于恒州条山……果常乘一白驴,日行数万里,休则重迭之,其厚如纸,置于巾箱中,乘则以水噀之,还成驴矣。”事亦见唐郑处诲《明皇杂录》卷下。按,张果,新﹑旧《唐书》皆有传,俗称张果老,传狵Y八仙之一。因以“纸驴”为仙家坐骑的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纸驴
zhǐ
纸
lǘ
驴
Các từ liên quan
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 紙, 帋, 𦀦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,氏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徵
指
䇛
劧
夂
㫖
㫑
㡶
訨
㧗
咫
槯
纳
绱
红
缴
统
缵
组
绢
绶
绰
绠
纽
庒
妒
佚
㑅
宋
扵
闰
𠒀
汖
佋
屁
𠈀
报纸
纸巾
纸箱
壁纸
图纸
贴纸
纸条
纸质
剪纸
废纸
