Bản dịch của từ 纺砖 trong tiếng Việt

纺砖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

纺砖 (Danh từ)

fǎng zhuān
01

Đá giữ chỉ (trong dệt vải)

1.纺锤。《诗.小雅.斯干》“载弄之瓦”毛传:“瓦,纺砖也。”陈奂传疏:“传以纺砖释瓦。纺即丝纺,砖所以持丝,以瓦为之。”一说,即用以镇定纺车之砖。

Ví dụ
02

Gạch ngói, chỉ con gái

2.《诗.小雅.斯干》“乃生女子,载寝之地,载衣之裼,载弄之瓦”毛传:“瓦,纺砖也。”孔颖达疏:“瓦,纺砖,妇人所用。”后遂以“纺砖”为女孩的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纺砖

fǎng

zhuān

Các từ liên quan

纺丝
纺纑
纺线娘
纺织
砖位
砖匠
砖厂
砖口
砖块
纺
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHƯỞNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép