Bản dịch của từ 纺锤体 trong tiếng Việt

纺锤体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

纺锤体 (Danh từ)

fǎng chuí tǐ
01

Thoi phân bào; cấu trúc hình con thoi do nhiều sợi protein tạo thành xuất hiện khi tế bào phân chia, kéo nhiễm sắc thể về hai cực rồi tiêu biến

细胞分裂时,由无数纤维状物质组成的纺锤形结构。着色性较弱。细胞分裂时染色体分别移向两极,即系由纺锤体的拉动而完成,细胞分裂后即消失。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纺锤体

fǎng

chuí

纺
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHƯỞNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép