Bản dịch của từ 纾宽 trong tiếng Việt
纾宽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
纾宽 (Tính từ)
【shū kuān】
01
Thoải mái, thư thái; rộng rãi, dễ chịu (giống 'khuây' hoặc 'thoáng')
犹宽舒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纾宽
shū
纾
kuān
宽
Các từ liên quan
纾放
纾祸
纾缓
纾难
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 紓, 䋒, 䋡
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抒
鮛
儵
綀
忬
輸
捈
緰
樞
菽
蔬
倐
缉
织
缱
绍
组
䌻
绪
缎
缬
绕
经
缵
𠇭
利
佃
扴
坐
技
秃
纷
吺
吢
䀎
㝑
纾解
纾困
林纾
纾压
纾缓
毁家纾难
