Bản dịch của từ 纾放 trong tiếng Việt
纾放
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
纾放 (Động từ)
【shū fàng】
01
Giải toả, xả (cảm xúc); bộc lộ, làm nhẹ đi nỗi lo phiền
抒发宽解。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纾放
shū
纾
fàng
放
Các từ liên quan
纾宽
纾祸
纾缓
纾难
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 紓, 䋒, 䋡
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抒
鮛
儵
綀
忬
輸
捈
緰
樞
菽
蔬
倐
缉
织
缱
绍
组
䌻
绪
缎
缬
绕
经
缵
𠇭
利
佃
扴
坐
技
秃
纷
吺
吢
䀎
㝑
纾解
纾困
林纾
纾压
纾缓
毁家纾难
