Bản dịch của từ 纾祸 trong tiếng Việt
纾祸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
纾祸 (Động từ)
【shū huò】
01
Gỡ bỏ tai họa; hóa giải, tiêu trừ điều gây tai họa (Hán-Việt: 纾 = thư, 祸 = họa)
解除祸患。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纾祸
shū
纾
huò
祸
Các từ liên quan
纾宽
纾放
纾缓
纾难
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 紓, 䋒, 䋡
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抒
鮛
儵
綀
忬
輸
捈
緰
樞
菽
蔬
倐
缉
织
缱
绍
组
䌻
绪
缎
缬
绕
经
缵
𠇭
利
佃
扴
坐
技
秃
纷
吺
吢
䀎
㝑
纾解
纾困
林纾
纾压
纾缓
毁家纾难
