Bản dịch của từ 线导鱼雷 trong tiếng Việt

线导鱼雷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

线导鱼雷 (Danh từ)

xiàn dǎo yú léi
01

Ngư lôi điều khiển bằng dây: loại ngư lôi nhận lệnh qua dây dẫn từ tàu/phi cơ, phóng đi rồi thao tác hướng đến mục tiêu, khi gần sẽ tự dẫn; Hán Việt: tuyến đạo ngư-lôi

通过导线传输指令导向目标的鱼雷。由水面舰艇或潜艇发射,也可由反潜直升机发射。通常装有末自导装置。鱼雷发射后用线导方式遥控,当进入末自导作用范围时,自动搜索攻击目标。命中率高,抗干扰能力强。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线导鱼雷

xiàn

线

dǎo

léi

Các từ liên quan

线儿
线呢
线团
线圈
导习
导产
导从
导仗
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
线
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
Các biến thể:
綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
Hình thái radical:
⿰,纟,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép