Bản dịch của từ 线形运动说 trong tiếng Việt
线形运动说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
线形运动说 (Danh từ)
【xiàn xíng yùn dòng shuō】
01
Một lý thuyết thẩm mỹ phương Tây: khái niệm do F. R. Leavis (浮龙·李) đề xuất cho rằng chủ thể bắt chước không phải chuyển động cụ thể của nhân vật mà là các “đường hình” (tổ hợp hình thức) và cảm giác chuyển động trừu tượng (cân bằng, uốn khúc...).
西方美学理论之一。英国浮龙·李提出。批评内摹仿说只涉及人物运动,认为在审美活动中,主体摹仿的是线形运动。“线形”指各种对象形式的组合,“线形运动”指主体通过审美移情作用赋予“线形”的运动感,它与人物运动的区别在于人物运动是具体的,如跌倒、拥抱等,而线形运动则是抽象的,如平衡、曲折等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线形运动说
xiàn
线
xíng
形
yùn
运
dòng
动
shuō
说
Các từ liên quan
线儿
线呢
线团
线圈
形上
形下
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
- Các biến thể:
- 綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
䵖
苋
睍
臔
䞁
撊
峴
㬗
誢
埳
限
绮
绽
缂
绞
纭
绛
缣
缭
经
䌼
约
缕
制
拨
忥
𠈰
峂
坭
況
枠
法
㲎
虯
抶
底线
占线
路线
光线
上线
在线
视线
线索
米线
线上
