Bản dịch của từ 线性规划 trong tiếng Việt
线性规划
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
线性规划 (Danh từ)
【xiàn xìng guī huà】
01
Quy hoạch tuyến tính — bài toán tối ưu hóa với hàm mục tiêu tuyến tính và các ràng buộc tuyến tính (tìm cực đại hoặc cực tiểu). Hán-Việt: tuyến tính (線性), quy hoạch (規劃).
规划论的一个重要分支。主要研究在线性约束条件下,求线性函数的最小值或最大值问题。其数学基础是代数学中的线性等式理论和几何学中的凸多面体理论。若约束条件和目标函数是非线性的,则称为非线性规划。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线性规划
xiàn
线
xìng
性
guī
规
huà
划
Các từ liên quan
线儿
线呢
线团
线圈
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
规为
规仪
规仿
划一
划一不二
划不来
划价
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
- Các biến thể:
- 綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
䵖
苋
睍
臔
䞁
撊
峴
㬗
誢
埳
限
绮
绽
缂
绞
纭
绛
缣
缭
经
䌼
约
缕
制
拨
忥
𠈰
峂
坭
況
枠
法
㲎
虯
抶
底线
占线
路线
光线
上线
在线
视线
线索
米线
线上
