Bản dịch của từ 线符 trong tiếng Việt

线符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

线符 (Danh từ)

xiàn fú
01

Dải dây màu (túi/bùa dây) dùng trong phong tục ngày T端午 để treo trước cửa, cửa sổ, màn che nhằm trừ tà tụng bùa; gọi là “線符” (bùa dây).

旧俗端午日以五彩线篆符置户牖帐屏之间,以辟邪崇,其符称“线符”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线符

xiàn

线

Các từ liên quan

线儿
线呢
线团
线圈
符书
符任
符伍
符会
符传
线
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
Các biến thể:
綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
Hình thái radical:
⿰,纟,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép