Bản dịch của từ 线装书 trong tiếng Việt

线装书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

线装书 (Danh từ)

xiàn zhuāng shū
01

Sách đóng theo kiểu cổ truyền: gáy lộ chỉ may (chỉ bộc) ra ngoài, thường là sách Trung Quốc xưa; tương phản với sách đóng kiểu Tây phương (洋装书)

装订线露在封面外的书籍,常跟“洋装书”对举,代表我国古书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线装书

xiàn

线

zhuāng

shū

Các từ liên quan

线儿
线呢
线团
线圈
装严
装作
装佯
装佯吃象
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
线
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
Các biến thể:
綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
Hình thái radical:
⿰,纟,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép