Bản dịch của từ 线路损耗 trong tiếng Việt

线路损耗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

线路损耗 (Danh từ)

xiàn lù sǔn hào
01

Tổn hao trên đường dây (tức “mất mát” năng lượng khi điện truyền qua dây dẫn; gọi tắt là 'tổn thất dây' hoặc 'tổn thất lưới').

又称“网损”,简称“线损”。电能传输过程中在导线上产生的能量损耗。主要是电流通过有电阻的导线造成的有功功率损耗。线与线之间和线对接间的绝缘有漏电及线路带电部分电晕放电所造成的有功功率损耗只占极小部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线路损耗

xiàn

线

sǔn

hào

Các từ liên quan

线儿
线呢
线团
线圈
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
线
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
Các biến thể:
綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
Hình thái radical:
⿰,纟,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép