Bản dịch của từ 线麻 trong tiếng Việt

线麻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

线麻 (Danh từ)

xiàn má
01

Cây gai, tức cây đại ma (một loại cây thân thảo hàng năm, thân và lá dùng lấy sợi, hạt (麻仁) ép dầu hoặc làm thuốc)

也称大麻。一年生草本植物,雌雄异株,雌株叫苴麻,雄株叫枲麻。掌状复叶,小叶披针形,花淡绿色。纤维可以造纸,织麻布﹑帆布,或纺线制绳索﹑编渔网。种子叫麻仁,可以榨油,又可以入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 线麻

xiàn

线

Các từ liên quan

线儿
线呢
线团
线圈
麻亮
麻仁
线
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
Các biến thể:
綫, 線, 絤, 𦂷, 𦇫
Hình thái radical:
⿰,纟,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一一フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép