Bản dịch của từ 绀珠 trong tiếng Việt
绀珠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
绀珠 (Danh từ)
【gàn zhū】
01
Một viên ngọc màu xanh thẫm theo truyền thuyết (『记事珠』), dùng để ví von trí nhớ xuất sắc, nhớ việc tỉ mỉ; nghĩa bóng: người (hoặc vật) rất giỏi ghi nhớ, lưu giữ sự việc
相传唐开元间宰相张说有绀色珠一颗,或有遗忘之事,持弄此珠,便觉心神开悟,事无巨细,焕然明晓,因名记事珠。见五代五仁裕《开元天宝遗事.记事珠》。后因以比喻博记。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绀珠
gàn
绀
zhū
珠
