Bản dịch của từ 绀珠 trong tiếng Việt

绀珠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

绀珠 (Danh từ)

gàn zhū
01

Một viên ngọc màu xanh thẫm theo truyền thuyết (『记事珠』), dùng để ví von trí nhớ xuất sắc, nhớ việc tỉ mỉ; nghĩa bóng: người (hoặc vật) rất giỏi ghi nhớ, lưu giữ sự việc

相传唐开元间宰相张说有绀色珠一颗,或有遗忘之事,持弄此珠,便觉心神开悟,事无巨细,焕然明晓,因名记事珠。见五代五仁裕《开元天宝遗事.记事珠》。后因以比喻博记。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绀珠

gàn

zhū

绀
Bính âm:
【gàn】【ㄍㄢˋ】【CÁM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,甘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép