Bản dịch của từ 练习曲线 trong tiếng Việt

练习曲线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

练习曲线 (Danh từ)

liàn xí qǔ xiàn
01

Đường cong luyện tập; mối quan hệ giữa số lần luyện tập và kết quả luyện tập.

也称“学习曲线”。表示练习次数(或时间)同练习成绩间关系的曲线。一般以横坐标轴表示练习次数,纵坐标轴表示练习成绩。练习曲线的形状因练习内容、练习方法、练习者能力等不同而异,但其形成过程中有共同趋势,即出现高原期。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练习曲线

liàn

xiàn

线

Các từ liên quan

练丁
练丝
练丹
练主
练习
习与体成
习与性成
习业
习为故常
曲不离口
曲业
曲中
曲临
线儿
线呢
线团
线圈
练
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép