Bản dịch của từ 练军 trong tiếng Việt
练军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
练军 (Danh từ)
【liàn jūn】
01
Một đơn vị quân đội thời nhà Thanh (tổ chức biên chế huấn luyện, đóng trụ sở tại các thành lớn; tương tự 'quân đội phòng thủ' hay 'lính huấn luyện chuyên trách')
清代军队编制的名称。清代练军之创建,酝酿于咸丰年间。同治元年于天津创练洋枪队。二年,以直隶额兵酌改练军。四年,兵部﹑户部诸臣会议选练直隶六军,始定练军之名。各省练兵乃踵行之。练军虽在额设制兵内选择,而营哨饷章均按湘淮军制,与防军相同。练军驻屯于通都重镇,其作用亦与防军相同。光绪中叶后,防﹑练军均改为巡防队。光绪﹑宣统之间又改为陆军。参阅《清史稿.兵志三》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练军
liàn
练
jūn
军
Các từ liên quan
练丁
练丝
练丹
练主
练习
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 練
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
練
㶑
纞
摙
鏈
楝
媡
恋
瑓
㜻
炼
堜
络
绱
缴
缀
缩
缡
绤
绫
绐
纟
缃
缂
奃
咑
怍
㳓
沼
㕾
呷
茒
秄
拨
绀
𠅌
练习
训练
熟练
教练
排练
磨练
操练
历练
干练
简练
