Bản dịch của từ 练功十八法 trong tiếng Việt

练功十八法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

练功十八法 (Danh từ)

liàn gōng shí bā fǎ
01

Bài tập dưỡng sinh dân gian gồm 18 động tác (ba bộ chuyên trị đau cổ vai, lưng và mông/chân), nhẹ nhàng, dễ học, giúp thông kinh hoạt huyết, điều hòa thần kinh cơ.

民间流行的医疗保健体操。由防治颈肩痛、腰背痛和臀腿痛三套练功法,共十八节动作组成。简单易行,具有通经活血、调节神经和肌肉系统功能的功效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练功十八法

liàn

gōng

shí

Các từ liên quan

练丁
练丝
练丹
练主
练习
功不唐捐
功不补患
功业
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
法不徇情
练
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép