Bản dịch của từ 练士 trong tiếng Việt
练士
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
练士 (Động từ)
【liàn shì】
01
Tinh binh; binh lính tinh luyện (lực lượng quân đội xuất sắc, chọn lọc)
1.精兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Huấn luyện binh sĩ; đào tạo lính (tập luyện, rèn quân)
2.训练士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tuyển chọn, chọn lọc binh sĩ (tuyển quân)
3.选拔士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练士
liàn
练
shì
士
Các từ liên quan
练丁
练丝
练丹
练主
练习
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 練
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
練
㶑
纞
摙
鏈
楝
媡
恋
瑓
㜻
炼
堜
络
绱
缴
缀
缩
缡
绤
绫
绐
纟
缃
缂
奃
咑
怍
㳓
沼
㕾
呷
茒
秄
拨
绀
𠅌
练习
训练
熟练
教练
排练
磨练
操练
历练
干练
简练
