Bản dịch của từ 练川三老 trong tiếng Việt
练川三老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
练川三老 (Danh từ)
【liàn chuān sān lǎo】
01
Tên gọi chỉ ba ông già (三老) nổi tiếng đời Minh, theo văn liệu là nối tiếp Quảng Dương (归有光) về danh vọng văn học — tức nhóm ba nhân vật văn học được xem là danh sĩ cùng thời.
明代继归有光之后以文着称的三位老人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练川三老
liàn
练
chuān
川
sān
三
lǎo
老
Các từ liên quan
练丁
练丝
练丹
练主
练习
川党
川军
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 練
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
練
㶑
纞
摙
鏈
楝
媡
恋
瑓
㜻
炼
堜
络
绱
缴
缀
缩
缡
绤
绫
绐
纟
缃
缂
奃
咑
怍
㳓
沼
㕾
呷
茒
秄
拨
绀
𠅌
练习
训练
熟练
教练
排练
磨练
操练
历练
干练
简练
