Bản dịch của từ 练师 trong tiếng Việt

练师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

练师 (Danh từ)

liàn shī
01

Đạo sĩ có đức hạnh cao; xưa gọi những người tu luyện, phẩm đức hơn người (Hán Việt: luyện sư/ luyện viết khác dạng của 练师炼师).

炼师。旧称德行高超的道士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练师

liàn

shī

Các từ liên quan

练丁
练丝
练丹
练主
练习
师丈
师严道尊
师事
师人
练
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép