Bản dịch của từ 练真 trong tiếng Việt
练真
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
练真 (Động từ)
【liàn zhēn】
01
Tu luyện để trở về bản tính chân thật, giữ được tâm đơn sơ nguyên thủy (như cổ đại phương sĩ tu học cầu «phản phúc quy chân»).
古代方士谓通过修练而返朴归真。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练真
liàn
练
zhēn
真
Các từ liên quan
练丁
练丝
练丹
练主
练习
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 練
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
練
㶑
纞
摙
鏈
楝
媡
恋
瑓
㜻
炼
堜
络
绱
缴
缀
缩
缡
绤
绫
绐
纟
缃
缂
奃
咑
怍
㳓
沼
㕾
呷
茒
秄
拨
绀
𠅌
练习
训练
熟练
教练
排练
磨练
操练
历练
干练
简练
