Bản dịch của từ 练营 trong tiếng Việt

练营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

练营 (Danh từ)

liàn yíng
01

Đơn vị quân đội được lập vào đầu thời Đồng Trị (những năm đầu triều Thanh); nói chung là một loại 'lữ đoàn/đội huấn luyện' thời nhà Thanh (xem 练军)

始建于清同治初年的军队编制。详“练军”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练营

liàn

yíng

Các từ liên quan

练丁
练丝
练丹
练主
练习
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
练
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép