Bản dịch của từ 练饷 trong tiếng Việt
练饷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
练饷 (Danh từ)
【liàn xiǎng】
01
Một thứ thuế hà khắc thời Minh (dùng để tập luyện binh lực), gọi là 'liện suất/tiền luyện binh' (thu thuế thêm trên ruộng để cấp quân饷)
1.明末为练兵所需军饷而征收的一种苛税。崇祯十二年下令抽练边兵和加练民兵,于是加征田赋每亩练饷银一分,全国共征收七百三十万两。与辽饷﹑剿饷当时并称为“三饷”。见《明史.食货志二》。
Ví dụ
02
Chi phí lương thực, nhu yếu phẩm phục vụ luyện binh (thời Thanh)
2.清代练兵的军需费用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 练饷
liàn
练
xiǎng
饷
Các từ liên quan
练丁
练丝
练丹
练主
练习
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 練
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
練
㶑
纞
摙
鏈
楝
媡
恋
瑓
㜻
炼
堜
络
绱
缴
缀
缩
缡
绤
绫
绐
纟
缃
缂
奃
咑
怍
㳓
沼
㕾
呷
茒
秄
拨
绀
𠅌
练习
训练
熟练
教练
排练
磨练
操练
历练
干练
简练
