Bản dịch của từ 组佩 trong tiếng Việt
组佩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
组佩 (Danh từ)
【zǔ pèi】
01
Đai và ngọc phệ (đeo ở thắt lưng) của quan chức thời xưa; trang sức phục sức hành lễ (cụ thể: 组带及玉珮)
亦作“组珮”。组带及玉珮。古代官员的习用服饰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 组佩
zǔ
组
pèi
佩
Các từ liên quan
组丽
组件
组冕
组分
组合
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
- Các biến thể:
- 組
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祖
阻
珇
䔃
䖕
鎺
诅
爼
靻
柤
俎
詛
绡
练
缞
编
缁
缟
纺
绱
绞
绵
缳
绔
牦
䄪
𠈉
䍐
拆
岣
屈
囸
拢
廻
练
彿
组织
组成
组合
组装
组长
小组
组件
群组
词组
重组
