Bản dịch của từ 组甲 trong tiếng Việt
组甲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
组甲 (Danh từ)
【zú jiǎ】
01
Tượng chỉ binh lính, quân đội; chỉ lực lượng chiến đấu (古書用法,借指士兵、軍隊)
2.借指士兵﹑军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Áo giáp ghép/khâu (mảnh giáp nối thành y phục chiến đấu); loại áo giáp làm từ nhiều miếng da, kim loại hoặc mảnh sơn ghép lại bằng dây (Hán-Việt: tổ giáp)
1.甲衣。用丝绳带联缀皮革或金属的甲片。《管子.五行》:“天子出令,命左右司马衍组甲厉兵,合什为伍,以修于四境之内。”尹知章注:“组甲,谓以组贯甲也。”一说,组甲为漆甲成组文。见《左传.襄公三年》“组甲三百”晋杜预注。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 组甲
zǔ
组
jiǎ
甲
Các từ liên quan
组丽
组件
组佩
组冕
组分
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
- Các biến thể:
- 組
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祖
阻
珇
䔃
䖕
鎺
诅
爼
靻
柤
俎
詛
绡
练
缞
编
缁
缟
纺
绱
绞
绵
缳
绔
牦
䄪
𠈉
䍐
拆
岣
屈
囸
拢
廻
练
彿
组织
组成
组合
组装
组长
小组
组件
群组
词组
重组
