Bản dịch của từ 组织疗法 trong tiếng Việt

组织疗法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

组织疗法 (Danh từ)

zǔ zhī liáo fǎ
01

Phương pháp điều trị dùng mô (động/ thực vật) đã qua xử lý (lạnh, tiệt trùng) để cấy hoặc tiêm vào cơ thể nhằm thúc đẩy trao đổi chất, tăng miễn dịch; tương tự như liệu pháp cấy ghép mô / liệu pháp mô.

一种治疗方法。某些动植物的组织经过冷藏、灭菌等处理后,把它注射或埋藏到病人体内,有促进新陈代谢、增强机体抵抗力等作用。对慢性溃疡、牛皮癣、角膜炎等病有一定疗效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 组织疗法

zhī

liáo

组
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép