Bản dịch của từ 组织路线 trong tiếng Việt

组织路线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

组织路线 (Danh từ)

zǔ zhī lù xiàn
01

Nguyên tắc và phương châm cơ bản trong tổ chức chính trị.

政党进行组织工作的根本原则和根本方针。在思想路线和政治路线的基础上制订,是实现思想路线和政治路线的保证。中国共产党的组织路线,包括健全民主集中制,改善组织机构和干部制度,按照德才兼备的原则选拔干部,维护党的纪律,坚持党员标准,积极慎重地发展党员,加强党与人民群众的联系等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 组织路线

zhī

xiàn

线

Các từ liên quan

组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
线儿
线呢
线团
线圈
组
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép