Bản dịch của từ 细侯 trong tiếng Việt

细侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

细侯 (Danh từ)

xì hòu
01

Danh xưng lịch sử: kính gọi viên quan mới đến, được dân chúng hoan nghênh (gợi nhớ: “xí hậu/ Tế hầu” như biệt danh được khen ngợi).

《后汉书.郭汲传》:“郭伋字细侯……始至行部,到西河美稷,有童儿数百,各骑竹马,道次迎拜。伋问:‘儿曹何自远来?’对曰:‘闻使君到,喜,故来奉迎。’”后以“细侯”称颂受人欢迎的到任官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 细侯

hóu

Các từ liên quan

细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
细
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Các biến thể:
細, 𥿳
Hình thái radical:
⿰,纟,田
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép