Bản dịch của từ 细柳营 trong tiếng Việt

细柳营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

细柳营 (Danh từ)

xì liǔ yíng
01

Quê đội/quân doanh kỷ luật nghiêm minh; danh từ gốc lịch sử chỉ doanh trại (tên riêng: 细柳营) và về sau chỉ quân doanh nghiêm chỉnh

汉文帝时,周亚夫为将军,屯军细柳。帝自劳军,至细柳营,因无军令而不得入。于是使使者持节诏将军,亚夫传令开壁门。既入,帝按辔徐行。至营,亚夫以军礼见,成礼而去。帝曰:“此真将军矣!曩者霸上,棘门军,若儿戏耳!”见《史记.绛侯世家》。后遂称军营纪律严明者为细柳营。细柳,在今陕西省咸阳市西南。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 细柳营

liǔ

yíng

Các từ liên quan

细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
细
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Các biến thể:
細, 𥿳
Hình thái radical:
⿰,纟,田
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép