Bản dịch của từ 细民 trong tiếng Việt

细民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

细民 (Danh từ)

xì mín
01

Bình dân; dân thường, người thuộc tầng lớp thấp hoặc không có quyền thế (Hán-Việt: 细民 ≈ ti dân = dân nhỏ)

1.平民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi thời Thanh ở Hồi Châu (徽州) để chỉ những người hạ cấp, nô bộc hoặc người bề tôi gọi là 'tế dân' (người phục dịch)

2.清代徽州称仆人为细民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 细民

mín

Các từ liên quan

细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
民丁
民下
民不堪命
细
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Các biến thể:
細, 𥿳
Hình thái radical:
⿰,纟,田
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép