Bản dịch của từ 细胞外消化 trong tiếng Việt

细胞外消化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

细胞外消化 (Danh từ)

xì bāo wài xiāo huà
01

Hình thức tiêu hóa diễn ra bên ngoài tế bào, chủ yếu ở động vật đa bào.

不在细胞内,而在消化道(腔)内进行的一种消化方式。除海绵动物外,多细胞动物主要采用细胞外消化。由消化腺分泌消化液,在消化道(腔)内消化食物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 细胞外消化

bāo

wài

xiāo

huà

Các từ liên quan

细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
胞与
胞人
胞兄
胞子
外三关
外丧
外丹
外主
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
化为泡影
细
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Các biến thể:
細, 𥿳
Hình thái radical:
⿰,纟,田
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép