Bản dịch của từ 细菜 trong tiếng Việt
细菜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xì | ㄒㄧˋ | x | i | thanh huyền |
细菜 (Danh từ)
【xì cài】
01
Rau ít, rau hiếm vào một mùa hoặc ở một địa phương (ví dụ: mùa đông ở Bắc Kinh ít có dưa leo, cà chua). Hán-Việt: «tế»(nhỏ, ít) + «thái»(cải, rau).
指某个地方在某个季节供应不多的蔬菜。如北京冬季的黄瓜﹑西红柿等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 细菜
xì
细
cài
菜
Các từ liên quan
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
菜农
菜刀
- Bính âm:
- 【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
- Các biến thể:
- 細, 𥿳
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,田
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
闟
㹫
縘
䊠
㗲
椞
蒵
㜎
澙
茜
䐼
磶
绦
综
缐
绯
绊
绠
组
络
缀
䌺
缰
䍁
该
茆
䄬
届
沷
䄨
欥
𠖄
畀
孧
㭇
呼
仔细
详细
细节
细心
细腻
细致
精细
细菌
明细
细胞
