Bản dịch của từ 织成 trong tiếng Việt

织成

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

织成 (Động từ)

zhī chéng
01

Đan; dệt làm thành. Ngày xưa chỉ đồ đan dệt quý giá làm bằng tơ màu sợi vàng; dệt thành; kết thành

织成是指将纤维或线材交织在一起,形成一种织物或结构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 织成

zhī

chéng

Các từ liên quan

织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
成丁
成世
织
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHỨC】
Các biến thể:
織, 綕, 𥿗, 𦀂, 𦀗, 𦁋, 𦃎
Hình thái radical:
⿰,纟,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép