Bản dịch của từ 终制 trong tiếng Việt

终制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

终制 (Danh từ)

zhōng zhì
01

Lễ để tang ba năm sau khi cha mẹ qua đời. Người khi còn sống dặn dò lại về thể thức tang lễ của mình mong muốn sau này lúc chết đi. ◇Tấn Thư 晉書: Dự tác chung chế; ư Thú Sương san vi thổ táng; bất phần bất thụ 預作終制; 於首陽山為土藏; 不墳不樹 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Dự định tang chế; làm thổ táng ở núi Thú Sương; không dựng mộ không trồng cây.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 终制

zhōng

zhì

Các từ liên quan

终不成
终不然
终世
终丧
终久
制一
制世
制中
制举
制举业
终
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
終, 㣎, 𠂂, 𠔾, 𢍐, 𢒣, 𣈩, 𣉉, 𣊂, 𣊜, 𣧩, 𤯚, 𤽘, 𤽟, 𤽫, 𤽬, 𦄖, 𦤒, 𪚪
Hình thái radical:
⿰,纟,冬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép