Bản dịch của từ 终夜 trong tiếng Việt

终夜

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

终夜 (Trạng từ)

zhōng yè
01

Suốt đêm. ◇Luận Ngữ 論語: Ngô thường chung nhật bất thực; chung dạ bất tẩm; dĩ tư; vô ích; bất như học dã 吾嘗終日不食; 終夜不寢; 以思; 無益; 不如學也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta có lần suốt ngày không ăn; trọn đêm không ngủ; để suy nghĩ; nhưng vô ích; chẳng bằng học.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 终夜

zhōng

Các từ liên quan

终不成
终不然
终世
终丧
终久
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
终
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
終, 㣎, 𠂂, 𠔾, 𢍐, 𢒣, 𣈩, 𣉉, 𣊂, 𣊜, 𣧩, 𤯚, 𤽘, 𤽟, 𤽫, 𤽬, 𦄖, 𦤒, 𪚪
Hình thái radical:
⿰,纟,冬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép