Bản dịch của từ 终身大事 trong tiếng Việt

终身大事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

终身大事 (Danh từ)

zhōng shēn dà shì
01

Việc trọng đại trong đời, thường chỉ hôn nhân.

终身:一生。关系一辈子的大事情,多指婚姻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 终身大事

zhōng

shēn

shì

Các từ liên quan

终不成
终不然
终世
终丧
终久
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
大一统
大万
大丈夫
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
终
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
終, 㣎, 𠂂, 𠔾, 𢍐, 𢒣, 𣈩, 𣉉, 𣊂, 𣊜, 𣧩, 𤯚, 𤽘, 𤽟, 𤽫, 𤽬, 𦄖, 𦤒, 𪚪
Hình thái radical:
⿰,纟,冬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép