Bản dịch của từ 绊骥 trong tiếng Việt
绊骥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
绊骥 (Danh từ)
【bàn jì】
01
比喻才智被束缚、不能施展。常用於形容人受局限、難以發揮所長(Hán-Việt:绊骥 → “bạn kỵ”)。
《淮南子.俶真训》:“身蹈于浊世之中,而责道之不行也,是犹两绊骐骥而求其致千里也。”后因以“绊骥”喻人受拘束不能施展其所长。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绊骥
bàn
绊
jì
骥
Các từ liên quan
绊住
绊倒
绊子
绊子腿
绊惹
骥伏盐车
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Các biến thể:
- 絆, 𨧘
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,半
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秚
拌
䕰
扮
瓣
坢
怑
跘
姅
伴
办
㚘
绂
维
纶
绠
缧
缵
缭
纫
纺
绔
绖
纲
呵
录
泈
苟
氓
玮
𠕗
易
剁
骀
佱
丳
羁绊
绊倒
牵绊
绊子
绊脚
绊住
绊跤
绊儿
纽绊
绊脚石
